MAPSTUDY
PHÒNG THÍ NGHIỆM ẢO

Mô phỏng sóng cơ

Sóng ngang, sóng dọc và quan hệ pha
Điều khiển
Lăn chuột để phóng to, kéo nền để dịch chuyển khung nhìn.
Hiển thị
Mặt nước (màu xanh trong suốt)
Phao nổi tại điểm M
Đám phần tử môi trường
Lò xo (vòng nén – dãn)
Thanh mật độ & vùng nén, dãn
Vị trí cân bằng của phần tử
Đường nối các phần tử
Trục toạ độ & phương
Đường biên +A, −A
Bước sóng λ
Kéo thước λ đặt vào chỗ bất kì trên phương truyền sóng; bấm đúp để đưa về hai đỉnh sóng liên tiếp.
Đầu sóng (x = v·t)
Véc tơ vận tốc dao động
Lưới toạ độ
Điểm M và quan hệ pha
Vị trí điểm M3,0 cm
Điểm cùng pha với M  (d = kλ)
Điểm ngược pha với M  (d = (k+½)λ)
Điểm vuông pha với M  (d = (2k+1)λ/4)
Ghi khoảng cách d và độ lệch pha Δφ
Li độ của M0,00 cm
M đangchưa dao động
Δφ giữa hai điểmΔφ = 2πd/λ
Kéo trực tiếp điểm M trên hình, hoặc dùng thanh trượt. Cùng pha thì hai phần tử luôn đi cùng chiều, cùng li độ; ngược pha thì luôn trái dấu; vuông pha thì một điểm ở biên khi điểm kia qua vị trí cân bằng.
Đồ thị
u – t của phần tử tại M
u – x của cả môi trường
Thông số
Biên độ A1,0 cm
Bước sóng λ6,0 cm
Chu kì T2,0 s
Số phần tử mỗi bước sóng10
Nguồn bắt đầu đi xuống
Tốc độ truyền v = λ/T3,00 cm/s
Tần số f = 1/T0,50 Hz
Thời gian t0,00 s
Đầu sóng đã tới0,0 cm