MAPSTUDY
PHÒNG THÍ NGHIỆM ẢO
Mô phỏng dao động
Lò xo
đứng
Lò xo
ngang
Con lắc
đơn
Hiển thị
Biên độ & li độ
Véc tơ vận tốc
Véc tơ gia tốc
Véc tơ trọng lực
Véc tơ phản lực
Véc tơ lực căng dây
Véc tơ lực đàn hồi
Khái niệm chu kì
Thể hiện chu kì (điểm M)
Vòng tròn lượng giác
Vận tốc đầu mút & vận tốc dao động
Gia tốc hướng tâm & gia tốc dao động
Điểm đặc biệt trên trục (±A/2, ±A√2/2, ±A√3/2)
Điểm góc đặc biệt trên đường tròn
Hiển thị góc theo độ (°)
Đồ thị theo thời gian
Đồ thị x–t cạnh vật (lò xo đứng)
Số chu kì hiển thị
2 T
Pha ban đầu φ₀
0
Gán trạng thái theo pha
x – t (li độ)
v – t (vận tốc)
a – t (gia tốc)
Wđ – t (động năng)
Wt – t (thế năng)
Gộp x, v, a
Gộp Wđ, Wt
Cột năng lượng (Wđ + Wt = W)
Điều khiển
Tạm dừng
Đặt lại
Quay chậm
Tốc độ chậm
0.25×
Kéo quả nặng bằng chuột để chọn vị trí ban đầu rồi thả ra. Lực cản > 0 cho dao động tắt dần.
Thông số
Khối lượng m
1.00 kg
Độ cứng k
20 N/m
Chiều dài ℓ
1.50 m
Lực cản
F
c
0.00
Gia tốc g
9.8 m/s²