MAPSTUDY
PHÒNG THÍ NGHIỆM ẢO
Toạ độ x và y theo thời gian t
Vận tốc và hai thành phần theo t

Ném thẳng đứng xuống

Ném xuống từ độ cao h
Quay chậm
Tốc độ quay chậm0,30×
Nút Ẩn số đo ở trên giấu hết các trị số tính ra được: chữ trên hình, tầm cao, tầm xa, bảng số đo, bảng số liệu và cả đồ thị. Số liệu đầu bài là v₀, h và α thì vẫn để nguyên, vì đó là cái đề cho.
Thông số
Tốc độ ban đầu v₀8,0 m/s
Độ cao ném h25,0 m
Góc ném α45°
Khoảng thời gian giữa hai ảnh Δt0,20 s
Gia tốc rơi tự do g
Ở mọi kiểu ném, gia tốc luôn là véc tơ g hướng thẳng đứng xuống. Cái thay đổi chỉ là vận tốc ban đầu.
Hiển thị
Quỹ đạo (đường bay của vật)
Ảnh hoạt nghiệm (chớp đèn cách đều)
Vận tốc toàn phần v
Thành phần nằm ngang vₓ
Thành phần thẳng đứng vy
Vẽ véc tơ ở tất cả các ảnh
Véc tơ gia tốc g
Hình chiếu trên hai trục, kèm ảnh hoạt nghiệm
Hình chiếu trên Ox chạy thẳng đều nên các ảnh của nó cách đều nhau; hình chiếu trên Oy chuyển động y như một vật ném thẳng đứng nên các ảnh của nó thưa mau khác nhau. Ném là hai chuyển động ấy chồng lên nhau.
Vật thả rơi tự do cùng lúc, cùng độ cao
Đường bay của góc phụ (90° − α)
Tầm cao, độ cao cực đại và tầm xa
Ghi số đo ngay trên hình
Hệ trục Oxy đặt tại chỗ ném
Đồ thị x, y và vận tốc theo t (khung dưới)
Bảng số liệu của các ảnh hoạt nghiệm
Lưới toạ độ
Công thức đang dùng
–
–
Số đo lúc này
Thời gian t0,00 s
Toạ độ x (theo phương ngang)0,00 m
Toạ độ y (từ chỗ ném)0,00 m
Độ cao so với mặt đất20,00 m
vₓ = v₀cosα15,00 m/s
vy0,00 m/s
v toàn phần15,00 m/s
Góc β của v với phương ngang0°
Kết quả cả chặng bay
Thời gian bay–
Tầm cao H (so với chỗ ném)–
Độ cao cực đại so với đất–
Tầm xa L–
Vận tốc lúc chạm đất–
Khoảng cách ném – chạm đất–
Bấm Ném vật để bắt đầu.